统货

统货
tǒnghuò
thống hoá

hàng thống nhất; hàng chuẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng thống nhất; hàng chuẩn

    • Công ty chúng tôi bán hàng hóa thống nhất.

  2. danh từ

    hàng hóa không phân loại chất lượng, giá thống nhất (thời kế hoạch hóa)

    • Hàng hóa thống nhất là hàng hóa không được phân loại theo chất lượng và có giá thống nhất trong nền kinh tế kế hoạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.