绞车

绞车
jiǎochē
giảo xa

máy kéo; tời kéo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy kéo; tời kéo

    • Cái tời này có thể kéo được hàng hóa rất nặng.

  2. danh từ

    đúng hướng; thẳng mặt; trực diện

    • Tời là một loại thiết bị nâng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.