绞肉

绞肉
jiǎoròu
giảo nhục

thịt băm; thịt xay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt băm; thịt xay

    • Tôi thích ăn thịt băm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.