绝赞

绝赞
juézàn
tuyệt tán

xuất sắc; tuyệt vời; đáng khâm phục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời; đáng khâm phục

    • Bộ phim này thật tuyệt vời!

  2. tính từ

    tuyệt vời; xuất sắc

    • Ý tưởng này thật tuyệt vời!

  3. tính từ

    đỉnh cao; tột cùng; cực hạn

    • Bộ phim này tuyệt vời!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.