绝粮

绝粮
juéliáng
tuyệt lương

không có lương thực; thiếu lương thực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không có lương thực; thiếu lương thực

    • Họ đã hết lương thực.

  2. động từ

    hết lương thực; cùng cơm

    • Họ hết lương thực rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.