绝倒

绝倒
juédǎo
tuyệt đảo

cười nứt bụng; cười sặc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cười nứt bụng; cười sặc

    • Câu chuyện cười này làm tôi cười vỡ bụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.