绝代

绝代
juédài
tuyệt đại

tuyệt thế; vô song

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuyệt thế; vô song

    • Cô ấy là một tuyệt đại giai nhân.

  2. tính từ

    vô địch một thời; không có ai sánh bằng

    • Cô ấy là một mỹ nhân tuyệt thế.

  3. tính từ

    vô song; tuyệt đại

    • Cô ấy có vẻ đẹp tuyệt trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.