绝产

绝产
juéchǎn
tuyệt sản

mất mùa; thu hoạch kém

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất mùa; thu hoạch kém

    • Năm nay lúa mì mất mùa rồi.

  2. danh từ

    không có người thừa kế; tài sản vô chủ

    • Anh ấy không có con, vì vậy tài sản của anh ấy bị tuyệt sản.

  3. động từ

    vô sinh; triệt sản

    • Cô ấy đã phẫu thuật triệt sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.