Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
绘声绘色
绘声绘色
hội thanh hội sắc
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kể câu chuyện rất sinh động.
- 貳形tính từ
mô tả sống động; chi tiết chân thực [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
绘声绘色
Phồn thể繪聲繪色
hội thanh hội sắc
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kể câu chuyện rất sinh động.
- 貳形tính từ
mô tả sống động; chi tiết chân thực [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt