绕远儿

绕远儿
ràoyuǎnr
nhiễu viễn nhi

đi vòng vòng; đi đường vòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi vòng vòng; đi đường vòng

    • Chúng ta đi đường vòng đi.

  2. động từ

    uyển chuyển; quanh co; (nói) vòng vo; du dương (âm thanh)

  3. động từ

    đi vòng; đi tắt ngoằn ngoèo

    • Chúng ta đi đường vòng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.