绕弯

绕弯
ràowān
nhiễu loan

đi vòng vòng; chuyện gì quanh co

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi vòng vòng; chuyện gì quanh co

    • Chúng ta đi dạo đi.

  2. động từ

    (bóng) nói vòng vo; nói quanh co

    • Anh ấy nói chuyện luôn thích vòng vo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.