绕嘴

绕嘴
ràozuǐ
nhiễu chuỷ

khó nói; khó tréo lưỡi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó nói; khó tréo lưỡi

    • Từ này hơi khó đọc.

  2. danh từ

    lưỡi lăn; lời ngoằn ngoại; đảo lưỡi

    • Đây là một câu nói líu lưỡi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.