结识

结识
jiéshí
kết thức

làm quen; kết bạn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17173
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm quen; kết bạn

    • Tôi rất vui được làm quen với bạn.

  2. động từ

    vừa đúng lúc; vừa vặn; đúng dịp

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.