结舌

结舌
jiéshé
kết thiệt

cứng lưỡi; á khẩu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứng lưỡi; á khẩu

    • Anh ấy căng thẳng đến mức cứng họng.

  2. động từ

    cứng lưỡi; á khẩu (vì kinh ngạc, ngượng ngùng)

    • Anh ấy ngạc nhiên đến mức không nói nên lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.