结喉

结喉
jiéhóu
kết hầu

trái cổ; yết hầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trái cổ; yết hầu(kế thừa)

    • Yết hầu của anh ấy rất rõ ràng.

  2. danh từ

    trái cổ họng; yết hầu (chỗ lồi trên cổ)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.