绑带

绑带
bǎngdài
bảng đới

vải đắp (băng gạc y tế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vải đắp (băng gạc y tế)

    • Bạn có cần băng không?

  2. danh từ

    băng cuộn; dải buộc

    • Anh ấy dùng băng gạc để băng bó vết thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.