经贸

经贸
jīngmào
kinh mậu

thu nhập hàng năm; ngân sách thu hàng năm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thu nhập hàng năm; ngân sách thu hàng năm

    • Anh ấy học kinh tế và thương mại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.