Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经济人
经济人
kinh tế nhân
người kinh tế; con người kinh tế học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người kinh tế; con người kinh tế học
- 。
Giả thuyết về con người kinh tế là một khái niệm cơ bản trong kinh tế học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ经济人
Phồn thể經濟人
kinh tế nhân
người kinh tế; con người kinh tế học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người kinh tế; con người kinh tế học
- 。
Giả thuyết về con người kinh tế là một khái niệm cơ bản trong kinh tế học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt