经济人

经济人
jīngrén
kinh tế nhân

người kinh tế; con người kinh tế học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người kinh tế; con người kinh tế học

    • Giả thuyết về con người kinh tế là một khái niệm cơ bản trong kinh tế học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.