经办

经办
jīngbàn
kinh biện

ứng phó; đối phó; xử lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ứng phó; đối phó; xử lý

    • Việc này do anh ấy xử lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.