经侦

经侦
jīngzhēn
kinh trinh

điều tra tội phạm kinh tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điều tra tội phạm kinh tế

    • Bộ phận điều tra tội phạm kinh tế chịu trách nhiệm điều tra tội phạm kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.