Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经侦
经侦
kinh trinh
điều tra tội phạm kinh tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều tra tội phạm kinh tế
- 。
Bộ phận điều tra tội phạm kinh tế chịu trách nhiệm điều tra tội phạm kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ经侦
Phồn thể經偵
kinh trinh
điều tra tội phạm kinh tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều tra tội phạm kinh tế
- 。
Bộ phận điều tra tội phạm kinh tế chịu trách nhiệm điều tra tội phạm kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt