绊跤

绊跤
bànjiāo
bán giao

vấp ngã; loạng choạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vấp ngã; loạng choạng

    • Anh ấy bị vấp ngã rồi.

  2. động từ

    vui vẻ; hớn hở; rộn ràng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.