终身俸

终身俸
zhōngshēnfèng
chung thân bổng

lương hưu trọn đời; lương cấp độc thân (Tw)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lương hưu trọn đời; lương cấp độc thân (Tw)

    • Anh ấy đang nhận lương hưu trọn đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.