细软

细软
ruǎn
tế nhuyễn

mềm mại; váy áo và trang sức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm mại; váy áo và trang sức

  2. danh từ

    đồ vật quý giá trong túi; của cải mang theo

    • Anh ấy giấu đồ quý giá đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.