细细品味

细细品味
pǐnwèi
tế tế phẩm vị

nhấm nháp; thưởng thức (mùi vị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấm nháp; thưởng thức (mùi vị)

    • Mời bạn thưởng thức kỹ tách trà này.

  2. động từ

    từng chút từng chút thưởng thức; nhâm nhi

    • Thưởng thức những điều tốt đẹp trong cuộc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.