Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细粒
细粒
tế lạp
hạt mịn; hạt nhỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt mịn; hạt nhỏ
- 。
Loại gạo này là gạo hạt nhỏ.
- 貳形tính từ
hạt mịn; hạt nhỏ
- 。
Loại cát này rất mịn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
细粒
Phồn thể細粒
tế lạp
hạt mịn; hạt nhỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt mịn; hạt nhỏ
- 。
Loại gạo này là gạo hạt nhỏ.
- 貳形tính từ
hạt mịn; hạt nhỏ
- 。
Loại cát này rất mịn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt