细粒

细粒
tế lạp

hạt mịn; hạt nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt mịn; hạt nhỏ

    • Loại gạo này là gạo hạt nhỏ.

  2. tính từ

    hạt mịn; hạt nhỏ

    • Loại cát này rất mịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.