细目

细目
tế mục

chi tiết; mục chi tiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi tiết; mục chi tiết

    • Xin hãy cho tôi một danh sách chi tiết.

  2. danh từ

    hạng mục con; mục con; tiểu mục

    • Xin hãy cho tôi một danh mục chi tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.