Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细水长流
细水长流
tế thuỷ trường lưu
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
- ,。
Chúng ta nên tiết kiệm, đừng lãng phí.
- 貳形tính từ
tiết kiệm lâu dài; ăn chặt nuôi dài [thành ngữ]
- 參副trạng từ
nước chảy từng giọt, dòng chảy dài lâu (kiên trì, bền bỉ) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên học tập một cách bền bỉ, từ từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ细水长流
Phồn thể細水長流
tế thuỷ trường lưu
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
- ,。
Chúng ta nên tiết kiệm, đừng lãng phí.
- 貳形tính từ
tiết kiệm lâu dài; ăn chặt nuôi dài [thành ngữ]
- 參副trạng từ
nước chảy từng giọt, dòng chảy dài lâu (kiên trì, bền bỉ) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên học tập một cách bền bỉ, từ từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt