细水长流

细水长流
shuǐchángliú
tế thuỷ trường lưu

(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa

    • Chúng ta nên tiết kiệm, đừng lãng phí.

  2. tính từ

    tiết kiệm lâu dài; ăn chặt nuôi dài [thành ngữ]

  3. trạng từ

    nước chảy từng giọt, dòng chảy dài lâu (kiên trì, bền bỉ) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên học tập một cách bền bỉ, từ từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.