细密

细密
tế mật

mịn; tinh xảo; tỉ mỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mịn; tinh xảo; tỉ mỉ

    • Vải này có kết cấu rất mịn.

  2. tính từ

    tỉ mỉ; cẩn thận; chi tiết

    • Kế hoạch của cô ấy rất tỉ mỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.