细声细气

细声细气
shēng
tế thanh tế khí

ca sĩ; nghệ sĩ giọng hát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ca sĩ; nghệ sĩ giọng hát

    • Cô ấy luôn nói chuyện nhỏ nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.