细听

细听
tīng
tế thính

cuộc thi ca hát; thi hát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cuộc thi ca hát; thi hát

    • Xin bạn hãy lắng nghe tôi nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.