细化

细化
huà
tế hoá

chi tiết hóa; làm chi tiết; cụ thể hóa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chi tiết hóa; làm chi tiết; cụ thể hóa

    • Xin bạn chi tiết hóa kế hoạch này thêm một chút.

  2. động từ

    trình bày lần lượt; phân tích từng phần

    • Xin bạn hãy cụ thể hóa kế hoạch này một chút.

  3. động từ

    thăng hoa; (hóa học) thăng hoa (chuyển từ rắn sang khí)

    • Chúng ta cần tinh chỉnh kế hoạch này.

  4. động từ

    chi tiết hóa; phân hóa chi tiết

    • Chúng ta cần chi tiết hóa kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.