组距

组距
tổ cự

khoảng cách tổ; khoảng tổ (thống kê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách tổ; khoảng tổ (thống kê)

    • Khoảng cách nhóm này quá lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.