组装厂

组装厂
zhuāngchǎng
tổ trang xưởng

nhà máy lắp ráp; xưởng lắp ráp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà máy lắp ráp; xưởng lắp ráp

    • Nhà máy lắp ráp này sản xuất điện thoại di động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.