组曲

组曲
tổ khúc

bản gồm nhiều khúc; bộ khúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản gồm nhiều khúc; bộ khúc

    • Đây là một bản tổ khúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.