组图

组图
tổ đồ

hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ

    • Đây là một bộ ảnh.

  2. danh từ

    tượng; hình nộm; (khẩu) tôi (cách xưng hô dễ thương)

  3. danh từ

    sơ đồ; hình vẽ; bản đồ

    • Xin hãy xem bức ảnh này.

  4. danh từ

    bản đồ; hình ảnh; mưu tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.