组会

组会
huì
tổ hội

họp nhóm; họp tập thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họp nhóm; họp tập thể

    • Chiều nay chúng tôi có một cuộc họp nhóm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.