练兵

练兵
liànbīng
luyện binh

huấn luyện và chỉnh đốn quân đội; chỉnh huấn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    huấn luyện và chỉnh đốn quân đội; chỉnh huấn

    • Họ đang luyện binh.

  2. động từ

    huấn luyện quân đội; tập quân

    • Họ đang huấn luyện quân đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.