练习生

练习生
liànshēng
luyện tập sinh

bàn tay độc ác; đòn hiểm; thủ đoạn tàn độc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn tay độc ác; đòn hiểm; thủ đoạn tàn độc

    • Anh ấy là một thực tập sinh.

  2. danh từ

    thực tập sinh; nghệ sĩ tập sự

    • Cô ấy là một thực tập sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.