练习本

练习本
liànběn
luyện tập bản

vở bài tập

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vở bài tập

    • Tôi cần một quyển vở bài tập.

  2. danh từ

    sách bài tập; vở bài tập

    • Làm ơn cho tôi một quyển vở bài tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.