线下

线下
xiànxià
tuyến hạ

ngoài mạng; trực tiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài mạng; trực tiếp

    • Chúng ta có thể gặp nhau trực tiếp.

  2. danh từ

    dưới dòng; ngoại tuyến; trực tiếp

    • Chúng ta có thể gặp mặt trực tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
线

Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.