纾困

纾困
shūkùn
thư khốn

cứu trợ tài chính; giải quyết khó khăn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứu trợ tài chính; giải quyết khó khăn

    • Chính phủ đang cứu trợ các doanh nghiệp.

  2. động từ

    giải quyết khó khăn; hỗ trợ tài chính

    • Chính phủ quyết định giải cứu công ty này.

  3. động từ

    kiểm sát; truy tố (luật)

    • Chính phủ đang nỗ lực cứu trợ tài chính.

  4. động từ

    công tố viên; kiểm sát viên

    • Chính phủ đang giải cứu các doanh nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.