纺织品

纺织品
fǎngzhīpǐn
phưởng chức phẩm

tay cầm; cán (của vật dụng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay cầm; cán (của vật dụng)

    • Cửa hàng này bán đủ loại hàng dệt may.

  2. danh từ

    u uất; ủ rũ; tươi tốt (cây cối)

    • Cửa hàng này bán đủ loại vải dệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.