Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
/
纺织品
纺织品
phưởng chức phẩm
tay cầm; cán (của vật dụng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay cầm; cán (của vật dụng)
- 。
Cửa hàng này bán đủ loại hàng dệt may.
- 貳名danh từ
u uất; ủ rũ; tươi tốt (cây cối)
- 。
Cửa hàng này bán đủ loại vải dệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纺织品
Phồn thể紡織品
phưởng chức phẩm
tay cầm; cán (của vật dụng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay cầm; cán (của vật dụng)
- 。
Cửa hàng này bán đủ loại hàng dệt may.
- 貳名danh từ
u uất; ủ rũ; tươi tốt (cây cối)
- 。
Cửa hàng này bán đủ loại vải dệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt