纹丝儿

纹丝儿
wénr
văn tơ nhi

một chút xíu; tí tẹo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một chút xíu; tí tẹo(kế thừa)

    • Anh ấy không nhúc nhích một chút nào.

  2. danh từ

    nhìn xéo; liếc mắt (nhìn với vẻ không hài lòng hoặc khinh thường)(kế thừa)

  3. danh từ

    sợi lông mịn; tơ mảnh(kế thừa)

    • Anh ấy đứng bất động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.