纸盒

纸盒
zhǐ
chỉ hạp

hộp giấy; hộp các-tông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp giấy; hộp các-tông

    • Trong cái hộp giấy này có gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.