Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
/
纸火锅
纸火锅
chỉ hoả oa
lẩu giấy (lẩu dùng nồi giấy washi Nhật Bản dùng một lần, có lớp phủ chống cháy và rò rỉ, để nấu tại bàn ăn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẩu giấy (lẩu dùng nồi giấy washi Nhật Bản dùng một lần, có lớp phủ chống cháy và rò rỉ, để nấu tại bàn ăn)
- 。
Lẩu giấy là một loại lẩu đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纸火锅
Phồn thể紙火鍋
chỉ hoả oa
lẩu giấy (lẩu dùng nồi giấy washi Nhật Bản dùng một lần, có lớp phủ chống cháy và rò rỉ, để nấu tại bàn ăn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẩu giấy (lẩu dùng nồi giấy washi Nhật Bản dùng một lần, có lớp phủ chống cháy và rò rỉ, để nấu tại bàn ăn)
- 。
Lẩu giấy là một loại lẩu đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt