纸张

纸张
zhǐzhāng
chỉ trương

giấy

1 nghĩa#20440
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy

    • Làm ơn cho tôi một tờ giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.