纸带

纸带
zhǐdài
chỉ đới

giấy cuộn; dải giấy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy cuộn; dải giấy

    • Tôi cần một cuộn băng giấy.

  2. danh từ

    mái chèo; chèo thuyền

    • Máy in giấy có thể in ra giấy.

  3. danh từ

    dải giấy; giấy cuộn

    • Chúng tôi dùng dải giấy để trang trí phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.