纸币

纸币
zhǐ
chỉ tệ

quầy; quầy giao dịch; bàn thu ngân

2 nghĩa#38067Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quầy; quầy giao dịch; bàn thu ngân

    • Tôi không có tiền giấy.

  2. danh từ

    giấy bạc; tiền giấy

    • Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.