Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
/
钞票
钞票
sao phiếu
tiền giấy; tiền mặt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7982Lượng từ 张 / 扎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền giấy; tiền mặt
中纸制的钱币zhǐzhì de qiánbì
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.
- 貳名danh từ
tiền giấy; tờ tiền
中用纸制成的、可以买东西的钱yòng zhǐ zhìchéng de、kěyǐ mǎi dōngxi de qián
- ?
Tờ tiền này là thật sao?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
钞票
Phồn thể鈔票
sao phiếu
tiền giấy; tiền mặt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7982Lượng từ 张 / 扎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền giấy; tiền mặt
中纸制的钱币zhǐzhì de qiánbì
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.
- 貳名danh từ
tiền giấy; tờ tiền
中用纸制成的、可以买东西的钱yòng zhǐ zhìchéng de、kěyǐ mǎi dōngxi de qián
- ?
Tờ tiền này là thật sao?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo