钞票

钞票
chāopiào
sao phiếu

tiền giấy; tiền mặt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7982Lượng từ 张 / 扎
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền giấy; tiền mặt

    纸制的钱币zhǐzhì de qiánbì

    • Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.

  2. danh từ

    tiền giấy; tờ tiền

    用纸制成的、可以买东西的钱yòng zhǐ zhìchéng de、kěyǐ mǎi dōngxi de qián

    • Tờ tiền này là thật sao?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.