Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
/
纸巾
纸巾
chỉ cân
khăn giấy
3 nghĩa#13519Lượng từ 包 / 张
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn giấy
中用纸做的、擦脸或擦东西的布料yòng zhǐ zuò de、cā liǎn huò cā dōngxi de búliào
- 。
Làm ơn cho tôi một tờ khăn giấy.
- 貳名danh từ
giấy vệ sinh; khăn giấy
中用纸做的小布,擦脸或擦手用yòng zhǐ zuò de xiǎo bù, cā liǎn huò cā shǒu yòng
- 參名danh từ
khăn giấy; giấy lau
中用纸做的、可以擦汗或擦脸的东西yòng zhǐ zuòde、kěyǐ cāhàn huò cāliǎn de dōngxi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纸巾
Phồn thể紙巾
chỉ cân
khăn giấy
3 nghĩa#13519Lượng từ 包 / 张
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn giấy
中用纸做的、擦脸或擦东西的布料yòng zhǐ zuò de、cā liǎn huò cā dōngxi de búliào
- 。
Làm ơn cho tôi một tờ khăn giấy.
- 貳名danh từ
giấy vệ sinh; khăn giấy
中用纸做的小布,擦脸或擦手用yòng zhǐ zuò de xiǎo bù, cā liǎn huò cā shǒu yòng
- 參名danh từ
khăn giấy; giấy lau
中用纸做的、可以擦汗或擦脸的东西yòng zhǐ zuòde、kěyǐ cāhàn huò cāliǎn de dōngxi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt